Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 西 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 西, chiết tự chữ TÂY, TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西:
西
Chiết tự chữ 西
Pinyin: xi1, yao1, yao3;
Việt bính: sai1
1. [大西洋] đại tây dương 2. [巴西] ba tây 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [墨西哥] mặc tây ca 5. [法蘭西] pháp lan tây 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 7. [西班牙] tây ban nha 8. [西伯利亞] tây bá lợi á 9. [西方] tây phương 10. [陝西] thiểm tây;
西 tây, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 西
(Danh) Phương tây.(Danh) Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.
(Danh) Tên gọi tắt của Tây Ban Nha 西班牙.
(Danh) Họ Tây.
(Tính) Về phía tây.
◎Như: nhật lạc tây san 日落西山 mặt trời lặn bên núi phía tây.
(Tính) Có liên quan tới Âu Mĩ.
◎Như: tây sử 西史 sử Âu Mĩ, tây lịch 西歷 dương lịch, tây phục 西服 y phục theo lối Âu Mĩ.
§ Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông Tịnh độ 淨土 trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, tây phương cực lạc thế giới 西方極樂世界.
§ Cũng đọc là tê.
tây, như "phương tây" (vhn)
Nghĩa của 西 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Gới ý 15 câu đối có chữ 西:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: 西 Tìm thêm nội dung cho: 西
