Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詔, chiết tự chữ CHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詔:
詔
Chiết tự chữ 詔
Biến thể giản thể: 诏;
Pinyin: zhao4, zhao1;
Việt bính: ziu3 ziu6
1. [哀詔] ai chiếu 2. [恩詔] ân chiếu 3. [丹詔] đan chiếu 4. [待詔] đãi chiếu 5. [詔令] chiếu lệnh 6. [詔書] chiếu thư;
詔 chiếu
◇Trang Tử 莊子: Phù vi nhân phụ giả, tất năng chiếu kì tử 夫為人父者, 必能詔其子 (Đạo Chích 盜跖) Phàm làm cha, tất dạy bảo được con mình.
(Danh) Mệnh lệnh của vua ban.
§ Từ nhà Tần, nhà Hán trở xuống thì chỉ vua được dùng chiếu.
◎Như: chiếu thư 詔書 tờ chiếu, ân chiếu 恩詔 xuống chiếu ra ơn cho.
chiếu, như "chiếu chỉ" (vhn)
Pinyin: zhao4, zhao1;
Việt bính: ziu3 ziu6
1. [哀詔] ai chiếu 2. [恩詔] ân chiếu 3. [丹詔] đan chiếu 4. [待詔] đãi chiếu 5. [詔令] chiếu lệnh 6. [詔書] chiếu thư;
詔 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 詔
(Động) Bảo ban, dạy bảo, giáo đạo, cáo giới.◇Trang Tử 莊子: Phù vi nhân phụ giả, tất năng chiếu kì tử 夫為人父者, 必能詔其子 (Đạo Chích 盜跖) Phàm làm cha, tất dạy bảo được con mình.
(Danh) Mệnh lệnh của vua ban.
§ Từ nhà Tần, nhà Hán trở xuống thì chỉ vua được dùng chiếu.
◎Như: chiếu thư 詔書 tờ chiếu, ân chiếu 恩詔 xuống chiếu ra ơn cho.
chiếu, như "chiếu chỉ" (vhn)
Chữ gần giống với 詔:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詔
诏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 詔 Tìm thêm nội dung cho: 詔
