Chữ 詔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詔, chiết tự chữ CHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詔:

詔 chiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詔

Chiết tự chữ chiếu bao gồm chữ 言 召 hoặc 訁 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詔 cấu thành từ 2 chữ: 言, 召
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 詔 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 召
  • ngôn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • chiếu [chiếu]

    U+8A54, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhao4, zhao1;
    Việt bính: ziu3 ziu6
    1. [哀詔] ai chiếu 2. [恩詔] ân chiếu 3. [丹詔] đan chiếu 4. [待詔] đãi chiếu 5. [詔令] chiếu lệnh 6. [詔書] chiếu thư;

    chiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 詔

    (Động) Bảo ban, dạy bảo, giáo đạo, cáo giới.
    ◇Trang Tử
    : Phù vi nhân phụ giả, tất năng chiếu kì tử , (Đạo Chích ) Phàm làm cha, tất dạy bảo được con mình.

    (Danh)
    Mệnh lệnh của vua ban.
    § Từ nhà Tần, nhà Hán trở xuống thì chỉ vua được dùng chiếu.
    ◎Như: chiếu thư tờ chiếu, ân chiếu xuống chiếu ra ơn cho.
    chiếu, như "chiếu chỉ" (vhn)

    Chữ gần giống với 詔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詔

    ,

    Chữ gần giống 詔

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詔 Tự hình chữ 詔 Tự hình chữ 詔 Tự hình chữ 詔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔

    chiếu:chiếu chỉ
    詔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詔 Tìm thêm nội dung cho: 詔