Từ: 霍地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霍 • 地

Nghĩa của 霍地 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòdì] bỗng; bỗng nhiên (phó từ, biểu thị động tác tự nhiên xảy ra.)。副词,表示动作突然发生。
霍地闪开
bỗng nhiên trốn mất
霍地立起身来。
bỗng nhiên đứng dậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác霍:toang hoác, trống hoác
hoắc霍:lạ hoắc; thối hoắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
霍地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霍地 Tìm thêm nội dung cho: 霍地