Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bá chủ
Ngày xưa, là người đứng đầu các chư hầu.Đứng đầu, có thế lực nhất.
Nghĩa của 霸主 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàzhǔ] 1. bá chủ (Vào thời Xuân Thu, nước chư hầu có thế lực lớn nhất và giành được địa vị thủ lĩnh). 春秋时代势力最大并取得首领地位的诸侯。
2. chúa tể; bá chủ (một tập đoàn hoặc một người nào đó xưng bá trong một lĩnh vực hoặc địa phương nào đó)。在某一领域或地区称霸的人或集团。
文坛霸主
bá chủ văn đàn
2. chúa tể; bá chủ (một tập đoàn hoặc một người nào đó xưng bá trong một lĩnh vực hoặc địa phương nào đó)。在某一领域或地区称霸的人或集团。
文坛霸主
bá chủ văn đàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 霸主 Tìm thêm nội dung cho: 霸主
