Từ: 霸气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霸气 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàqì] thô bạo; ngang ngược。蛮横,不讲道理;专横的气势。
这个人说话太霸气了。
người này nói chuyện ngang ngược quá sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
霸气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸气 Tìm thêm nội dung cho: 霸气