Cao su chống va đập cửa

Từ: 青年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青年 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngnián] 1. tuổi trẻ; tuổi xuân。指人十五六岁到三十岁左右的阶段。
青年人。
người trẻ tuổi.
青年时代。
thời tuổi trẻ; thời đại thanh niên.
2. thanh niên。指上述年龄的人。
新青年。
thanh niên mới.
好青年。
thanh niên tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
青年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青年 Tìm thêm nội dung cho: 青年