Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囄, chiết tự chữ LE, THÈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囄

Chiết tự chữ le, thè bao gồm chữ 口 離 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 離
  • khẩu
  • le, li, lia, ly, lè, lì, lìa
  • []

    U+56C4, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai4 lei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 囄



    le, như "éo le, song le" (vhn)
    thè, như "thè lưỡi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囄:

    , , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

    Chữ gần giống 囄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囄 Tự hình chữ 囄 Tự hình chữ 囄 Tự hình chữ 囄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囄

    le:éo le; song le
    : 
    thè:thè lưỡi
    囄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囄 Tìm thêm nội dung cho: 囄