Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青萍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngpíng] 1. bèo tấm; cây bèo tấm。植物名。浮萍科青萍属,浮水小草本。叶状体呈扁平倒卵形,表里皆绿色,无柄,根一条。夏秋间生小白花,外有佛焰苞。果卵形。浮生于水田或水塘上。
2. Thanh Bình (danh kiếm thời Tam Quốc)。三国以前传说的名剑。
2. Thanh Bình (danh kiếm thời Tam Quốc)。三国以前传说的名剑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bềnh | 萍: | lềnh bềnh; bồng bềnh |
| phình | 萍: | phình ra |
| phềnh | 萍: | trôi lềnh phềnh |

Tìm hình ảnh cho: 青萍 Tìm thêm nội dung cho: 青萍
