Từ: 青萍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青萍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青萍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpíng] 1. bèo tấm; cây bèo tấm。植物名。浮萍科青萍属,浮水小草本。叶状体呈扁平倒卵形,表里皆绿色,无柄,根一条。夏秋间生小白花,外有佛焰苞。果卵形。浮生于水田或水塘上。
2. Thanh Bình (danh kiếm thời Tam Quốc)。三国以前传说的名剑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍

bình:bình bát (thứ trái cây)
bềnh:lềnh bềnh; bồng bềnh
phình:phình ra
phềnh:trôi lềnh phềnh
青萍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青萍 Tìm thêm nội dung cho: 青萍