Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宥, chiết tự chữ HỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宥:
宥
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6
1. [三宥] tam hựu;
宥 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 宥
(Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ.◇Kê Khang 嵇康: Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh 聖人不得已而臨天下, 以萬物為心,在宥群生 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
(Động) Rộng thứ, tha thứ.
◇Tô Thức 蘇軾: Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam 皋陶曰殺之, 三堯曰宥之, 三 (Hình thưởng 刑賞) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
(Tính) Hựu mật 宥密 sâu rộng, sâu xa lặng lẽ.
◇Thi Kinh 詩經: Thành vương bất cảm khang, Túc dạ cơ mệnh hựu mật 成王不敢康, 夙夜基命宥密 (Chu tụng 周頌, Hạo thiên hữu thành mệnh 昊天有成命) Thành vương không dám an nhàn, Sớm tối lặng lẽ sâu kín thừa kế mệnh trời.
(Danh) Hựu mật 宥密 xu mật viện.
§ Cũng như hựu 侑.
hựu, như "thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 宥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: HỰU
khoan dung; tha thứ。宽恕;原谅。
原宥
tha thứ
宽宥
lượng thứ
尚希见宥。
mong được tha thứ cho.
Số nét: 9
Hán Việt: HỰU
khoan dung; tha thứ。宽恕;原谅。
原宥
tha thứ
宽宥
lượng thứ
尚希见宥。
mong được tha thứ cho.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宥
| hựu | 宥: | thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 宥 Tìm thêm nội dung cho: 宥
