Chữ 宥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宥, chiết tự chữ HỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宥:

宥 hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宥

Chiết tự chữ hựu bao gồm chữ 宀 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宥 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 有
  • miên
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • hựu [hựu]

    U+5BA5, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6
    1. [三宥] tam hựu;

    hựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 宥

    (Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ.
    ◇Kê Khang
    : Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.

    (Động)
    Rộng thứ, tha thứ.
    ◇Tô Thức : Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam , , (Hình thưởng ) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.

    (Tính)
    Hựu mật sâu rộng, sâu xa lặng lẽ.
    ◇Thi Kinh : Thành vương bất cảm khang, Túc dạ cơ mệnh hựu mật , (Chu tụng , Hạo thiên hữu thành mệnh ) Thành vương không dám an nhàn, Sớm tối lặng lẽ sâu kín thừa kế mệnh trời.

    (Danh)
    Hựu mật xu mật viện.
    § Cũng như hựu .
    hựu, như "thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)" (gdhn)

    Nghĩa của 宥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỰU
    khoan dung; tha thứ。宽恕;原谅。
    原宥
    tha thứ
    宽宥
    lượng thứ
    尚希见宥。
    mong được tha thứ cho.

    Chữ gần giống với 宥:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Chữ gần giống 宥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宥 Tự hình chữ 宥 Tự hình chữ 宥 Tự hình chữ 宥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宥

    hựu:thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)
    宥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宥 Tìm thêm nội dung cho: 宥