Từ: 立功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立功 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìgōng] lập công。建立功绩。
立功受奖。
có công được thưởng.
一人立功,全家光荣。
một người lập công, cả nhà vinh quang.
在救灾中他可立了大功。
trong đợt cứu nạn, anh ấy lập được công to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
立功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立功 Tìm thêm nội dung cho: 立功