Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngừng

Nghĩa ngừng trong tiếng Việt:

["- đg. Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Đang nói bỗng ngừng lại. Rét quá, cây ngừng phát triển. Ngừng tay. Không ngừng nâng cao trình độ."]

Dịch ngừng sang tiếng Trung hiện đại:


艾; 踌躇 《停止。》
罢 ; 罢休 《停止做某事, 侧重指坚决停止不做。》
không chịu ngừng tay
不肯罢手
打揢 《说话不顺畅而短暂停顿。》
顿 ; 消停; 寝 《停止; 歇。》
anh ấy ngừng giây lát, rồi lại nói tiếp.
他顿了一下, 又接着往下说。
《在一定的时间停止(学习、工作)。》
甘休 《情愿罢休; 罢手。》
间断 《(连续的事情)中间隔断不连接。》
《停留; 固定。》
biến động không ngừng.
变动不居。
了当 《停当; 完毕。》
停靠 《轮船、火车等停留在某一个地方。》
cho đến sáng, gió to còn chưa ngừng thổi.
直到天亮, 大风还没有停歇。 休 《停止; 罢休(事情)。》
消歇 《休止; 消失。》
息; 停; 停止; 停息; 停歇; 止息 ; 休止; 辍 《不再进行。》
ngừng việc đao binh; đình chiến.
息兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng

ngừng𱐁:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng𱥶:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng: 
ngừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngừng Tìm thêm nội dung cho: ngừng