Từ: 青霉素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青霉素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青霉素 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngméisù] pê-ni-xi-lin。抗菌素的一种,是从青霉菌培养液中提制的药物。常用的是青霉素的钙盐,钾盐或钠盐,是白色无定形的粉末,易溶于水,对葡萄球菌、链球菌,淋球菌、肺炎双球菌等有抑制作用。也叫盘尼西林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
青霉素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青霉素 Tìm thêm nội dung cho: 青霉素