Từ: 非独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非独:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非独 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēidú] không những; chẳng những。不但。
蜜蜂能传花粉,非独无害,而且有益。
ong truyền phấn hoa, không những vô hại mà còn có ích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
非独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非独 Tìm thêm nội dung cho: 非独