Từ: 左袒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左袒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左袒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒtǎn] thiên vị; theo một phía; thiên lệch。汉高祖刘邦死后,吕后当权,培植吕姓的势力。吕后死,太尉周勃夺取吕氏的兵权,就在军中对众人说:"拥护吕氏的右袒(露出右臂),拥护刘氏的左袒。"军中都左袒(见于《史记·吕太后本纪》)。后来管偏护一方叫左袒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒

đản:đản (ở trần)
左袒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左袒 Tìm thêm nội dung cho: 左袒