Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左袒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒtǎn] thiên vị; theo một phía; thiên lệch。汉高祖刘邦死后,吕后当权,培植吕姓的势力。吕后死,太尉周勃夺取吕氏的兵权,就在军中对众人说:"拥护吕氏的右袒(露出右臂),拥护刘氏的左袒。"军中都左袒(见于《史记·吕太后本纪》)。后来管偏护一方叫左袒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袒
| đản | 袒: | đản (ở trần) |

Tìm hình ảnh cho: 左袒 Tìm thêm nội dung cho: 左袒
