Từ: 非礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēilǐ] vô lễ; không lễ phép; bất lịch sự; khiếm nhã。不合礼节;不礼貌。
非礼举动
hành động vô lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
非礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非礼 Tìm thêm nội dung cho: 非礼