Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēixiào] chế nhạo; chê cười; nhạo báng。讥笑。
受人非笑
bị người khác chê cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
非笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非笑 Tìm thêm nội dung cho: 非笑