Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 靠垫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠垫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠垫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàodiàn] đệm dựa。半躺着或坐着时靠在腰后的垫子,例如沙发靠垫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
靠垫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠垫 Tìm thêm nội dung cho: 靠垫