Từ: 面面相窺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面面相窺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diện diện tương khuy
Ngơ ngác nhìn nhau.☆Tương tự:
diện diện tương thứ
覷,
diện diện tư thứ
覷.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窺

khuy:khuy thám (dò la)
面面相窺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面面相窺 Tìm thêm nội dung cho: 面面相窺