Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穄, chiết tự chữ TẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 穄:
穄
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai3;
穄 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 穄
(Danh) Một thứ lúa giống lúa nếp (tức thử 黍) mà không có nhựa.Nghĩa của 穄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: TẾ
cây kê tẻ。穄子。
Từ ghép:
穄子
Số nét: 16
Hán Việt: TẾ
cây kê tẻ。穄子。
Từ ghép:
穄子
Chữ gần giống với 穄:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 穄 Tìm thêm nội dung cho: 穄
