Chữ 穄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穄, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 穄:

穄 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穄

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 禾 祭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穄 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 祭
  • hoà, hòa
  • sái, tế
  • tế [tế]

    U+7A44, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zai3;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 穄

    (Danh) Một thứ lúa giống lúa nếp (tức thử ) mà không có nhựa.

    Nghĩa của 穄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 16
    Hán Việt: TẾ
    cây kê tẻ。穄子。
    Từ ghép:
    穄子

    Chữ gần giống với 穄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

    Chữ gần giống 穄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄 Tự hình chữ 穄

    穄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穄 Tìm thêm nội dung cho: 穄