Từ: 青稞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青稞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青稞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngkē] 1. lúa mì thanh khoa (giống lúa trồng ở vùng Tây Tạng, Thanh Đảo, Trung Quốc)。大麦的一种粒大,皮薄。主要产在西藏、青海等地,可做糌粑,又可酿酒。也叫青稞麦、元麦、稞麦或裸麦。
2. hạt lúa mì thanh khoa。这种植物的子实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
青稞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青稞 Tìm thêm nội dung cho: 青稞