Chữ 相 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 相, chiết tự chữ RƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相:

相 tương, tướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 相

Chiết tự chữ rương, tương, tướng bao gồm chữ 木 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

相 cấu thành từ 2 chữ: 木, 目
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mục, mụt
  • tương, tướng [tương, tướng]

    U+76F8, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1, xiang4;
    Việt bính: soeng1 soeng3
    1. [隱相] ẩn tướng 2. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh 3. [同惡相濟] đồng ác tương tế 4. [同惡相助] đồng ác tương trợ 5. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 6. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 7. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 8. [寶相] bảo tướng 9. [不相得] bất tương đắc 10. [不相干] bất tương can 11. [不相能] bất tương năng 12. [布衣卿相] bố y khanh tướng 13. [卜相] bốc tướng 14. [拜相] bái tướng 15. [皮相] bì tướng 16. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 17. [骨相] cốt tướng 18. [窮相] cùng tướng 19. [針芥相投] châm giới tương đầu 20. [真相] chân tướng 21. [照相] chiếu tướng 22. [宮相] cung tướng 23. [名相] danh tướng 24. [面面相窺] diện diện tương khuy 25. [互相] hỗ tương 26. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 27. [內相] nội tướng 28. [相對] tương đối 29. [相腳頭] tương cước đầu 30. [相關] tương quan 31. [首相] thủ tướng 32. [丞相] thừa tướng;

    tương, tướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 相

    (Phó) Lẫn nhau (bên này và bên kia qua lại, cùng có ảnh hưởng).
    ◎Như: hỗ tương
    qua lại, tương thị nhi tiếu nhìn nhau mà cười.
    ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.

    (Phó)
    Với nhau (kết quả so sánh hai bên).
    ◎Như: tương dị khác nhau, tương tượng giống nhau, tương đắc ích chương thích hợp nhau thì càng rực rỡ, kì cổ tương đương cờ trống ngang nhau (tám lạng nửa cân).

    (Phó)
    Cho nhau (qua lại nhưng chỉ có tác động một bên).
    § Ghi chú: Phó từ biến nghĩa thành đại danh từ: tôi, anh, ông ta, v.v. (tùy theo văn mạch).
    ◎Như: hà bất tảo tương ngữ? sao không sớm cho tôi hay?
    ◇Sưu thần hậu kí : Nãi ngữ lộ nhân vân: Dĩ cẩu tương dữ : (Quyển cửu) Bèn nói với người đi đường: Cho anh con chó này.
    ◇Hậu Hán Thư : Mục cư gia sổ niên, tại triều chư công đa hữu tương thôi tiến giả , (Chu Nhạc Hà liệt truyện ) (Chu) Mục ở nhà mấy năm, tại triều đình có nhiều người tiến cử ông ta.

    (Danh)
    Chất, bản chất.
    ◇Thi Kinh : Kim ngọc kì tương (Đại nhã , Vực bốc ) Chất như vàng ngọc.

    (Danh)
    Họ Tương.Một âm là tướng.

    (Danh)
    Dung mạo, hình dạng.
    ◎Như: phúc tướng tướng có phúc, thông minh tướng dáng dấp thông minh.
    ◇Tây du kí 西: (Tôn Hành Giả) hiện liễu bổn tướng () (Đệ tam thập ngũ hồi) (Tôn Hành Giả) hiện ra hình dạng thật của mình.

    (Danh)
    Chức quan tướng cầm đầu cả trăm quan.
    ◎Như: tể tướng , thừa tướng , tướng quốc .

    (Danh)
    Người giúp lễ.
    § Ngày xưa tiếp khách, cử một người giúp lễ gọi là tướng.

    (Danh)
    Người dẫn dắt kẻ mù lòa.
    ◇Tuân Tử : Nhân chủ vô hiền, như cổ vô tướng , (Thành tướng ) Bậc làm chúa không có người hiền tài (giúp đỡ), thì cũng như kẻ mù lòa không người dẫn dắt.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí thời xưa, giống như trống, đánh lên để giữ nhịp chung.

    (Danh)
    Tiếng hát giã gạo.

    (Động)
    Xem, coi, thẩm xét.
    ◇Tả truyện : Lượng lực nhi hành chi, tướng thì nhi động , (Ẩn Công thập nhất niên ) Lượng sức và xem thời cơ mà hành động.

    (Động)
    Xem để đoán lành xấu phúc họa.
    ◇Sử Kí : Tướng quân chi diện, bất quá phong hầu, hựu nguy bất an 使, , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Coi tướng diện ngài, thì chỉ phong hầu là cùng, mà lại bấp bênh chứ không yên vững.

    (Động)
    Giúp đỡ.
    ◎Như: tướng phu giáo tử giúp chồng dạy con.
    ◇Phù sanh lục kí : Tuyệt xứ phùng sanh, diệc khả vị cát nhân thiên tướng hĩ , (Khảm kha kí sầu ) Chỗ đường cùng gặp lối thoát, cũng có thể bảo rằng trời giúp người lành vậy.

    (Động)
    Kén chọn.
    ◎Như: tướng du kén nơi đáng lấy làm chồng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lương cầm tướng mộc nhi tê, hiền thần trạch chủ nhi sự , (Đệ lục thập ngũ hồi) Chim khôn lựa cây mà đậu, tôi hiền chọn chúa mà thờ.

    (Động)
    Cai quản, cầm đầu, cai trị.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Thị túc vi tá thiên tử, tướng thiên hạ pháp hĩ , , (Tử Nhân truyện ) Là đủ để phò vua, cai quản phép tắc của thiên hạ vậy.

    tương, như "tương thân tương ái" (vhn)
    tướng, như "xem tướng" (btcn)
    rương, như "cái rương" (gdhn)

    Nghĩa của 相 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯƠNG
    1. lẫn nhau; hỗ tương。互相。
    相 像。
    giống nhau.
    相 识。
    quen biết nhau
    相 距太远。
    cách nhau quá xa
    不相 上下。
    không hơn không kém
    2. đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)。表示一方对另一方的动作。
    实不相 瞒。
    thực tình chẳng dám dấu.
    好言相 劝。
    lựa lời khuyên bảo; có lời khuyên hay.
    3. họ Tương。姓。
    [xiāng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TƯƠNG
    tự mình xem (có hợp ý không)。亲自观看(是不是合心意)。
    相 亲。
    xem mặt
    这件衣服她相 不中。
    bộ quần áo này cô ta không vừa ý.
    Ghi chú: 另见xiàng
    Từ ghép:
    相安 ; 相帮 ; 相称 ; 相成 ; 相持 ; 相处 ; 相传 ; 相当 ; 相得益彰 ; 相等 ; 相对 ; 相对高度 ; 相对论 ; 相对湿度 ; 相对真理 ; 相对主义 ; 相反 ; 相反相成 ; 相仿 ; 相逢 ; 相符 ; 相辅而行 ; 相辅相成 ; 相干 ; 相隔 ; 相关 ; 相好 ; 相互 ; 相继 ; 相间 ; 相交 ; 相敬如宾 ; 相距 ; 相礼 ; 相劝 ; 相扰 ; 相忍为国 ; 相商 ; 相生相克 ; 相识 ; 相率 ; 相思 ; 相思鸟 ; 相思子 ; 相似 ; 相似形 ; 相提并论 ; 相通 ; 相同 ; 相投 ;
    相像 ; 相信 ; 相形 ; 相形见绌 ; 相沿 ; 相依 ; 相依为命 ; 相宜 ; 相应 ; 相应 ; 相应 ; 相映 ; 相与 ; 相约 ; 相知 ; 相左
    [xiàng]
    Bộ: 目(Mục)
    Hán Việt: TƯỚNG
    1. tướng mạo; tướng; vẻ; bộ dạng。(相 儿)相貌;外貌。
    长相 儿。
    tướng mạo.
    聪明相
    vẻ thông minh
    可怜相 。
    bộ dạng đáng thương.
    2. bề ngoài; mặt ngoài。物体的外观。
    月相 。
    bề ngoài mặt trăng.
    金相 。
    mặt ngoài của vàng.
    3. tư thế; dáng。坐、立等的姿态。
    站有站相 ,坐有坐相 。
    đứng có dáng đứng, ngồi có dáng ngồi.
    4. tướng vị。相位。
    5. pha (dòng điện)。交流电路中的一个组成部分,例如三相交流发电机有三个绕组,每个绕组叫做一相。
    6. trạng thái。同一物质的某种物理、化学状态,例如水蒸气、水和冰是三个相;不同结晶的硫是不同的相。
    7. xem tướng。观察事物的外表,判断其优劣。
    相 马。
    xem tướng ngựa.
    8. họ Tướng。姓。
    Ghi chú: 另见xiāng
    [xiàng]
    Bộ: 目(Mục)
    Hán Việt: TƯỚNG
    1. giúp; bổ trợ; hỗ trợ。 辅助。
    吉人天相 。(套语,用来安慰遭遇危险或困难的人)。
    người may mắn thì sẽ được trời giúp đỡ; cát nhân thiên tướng; người tốt trời giúp.
    2. tể tướng。宰相。
    3. tướng (chức vụ tương đýőng bộ trưởng)。某些国家的官名,相当于中央政府的部长。
    4. người giúp (tiếp khách)。旧时指帮助主人接待宾客的人。
    傧相 。
    tiếp tân
    Từ ghép:
    相电压 ; 相公 ; 相机 ; 相里 ; 相貌 ; 相面 ; 相片儿 ; 相片 ; 相声 ; 相书 ; 相位

    Chữ gần giống với 相:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 相

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 相 Tự hình chữ 相 Tự hình chữ 相 Tự hình chữ 相

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

    rương:cái rương
    tương:tương thân tương ái
    tướng:xem tướng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 相:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    相 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 相 Tìm thêm nội dung cho: 相