Chữ 廝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廝, chiết tự chữ TÊ, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廝:

廝 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廝

Chiết tự chữ tê, tư bao gồm chữ 厂 斯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廝 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 斯
  • hán, xưởng
  • []

    U+5EDD, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 廝

    (Danh) Ngày xưa, kẻ chặt củi, chăn ngựa gọi là . Sau gọi chung những kẻ hầu hạ thấp hèn là .
    ◎Như: tiểu tư đứa ở.
    ◇Sử Kí : Tư đồ thập vạn, xa lục bách thặng, kị ngũ thiên thất , , (Tô Tần truyện ) Quân hầu phục dịch nấu bếp, nuôi ngựa mười vạn, xe sáu trăm cỗ, ngựa năm nghìn con.

    (Danh)
    Tiếng gọi người khác một cách khinh bỉ.
    ◇Thủy hử truyện : Giá tư! Nhĩ gia thị nhai thượng sử hoa bổng mại dược đích! Nhĩ tỉnh đắc thậm ma vũ nghệ? ! 使! (Đệ nhị hồi) Tên kia, cha mi chỉ múa gậy bán thuốc rong! (Còn) mi có hiểu chi võ nghệ?

    (Phó)
    Lẫn nhau, hỗ tương.
    ◎Như: tư sát giết lẫn nhau, nhĩ tấn tư ma tai tóc cọ sát nhau (thân gần).
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ thị ngã thủ lí bại tướng, như hà tái lai cảm tư tinh? , (Đệ lục hồi) Mi là tên bại tướng ở tay tai, sao còn dám lại đây đọ sức?
    tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廝:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廝

    , ,

    Chữ gần giống 廝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廝

    :tê (người hầu nam)
    廝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廝 Tìm thêm nội dung cho: 廝