Từ: 靶台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靶 • 台

Nghĩa của 靶台 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎtái] bệ bắn bia。打靶时射击者所在的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

bà靶:bà (đích bắn)
bả靶:bá (dây cương da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
靶台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靶台 Tìm thêm nội dung cho: 靶台