Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靶, chiết tự chữ BÀ, BÁ, BẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶:

靶 bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靶

Chiết tự chữ bà, bá, bả bao gồm chữ 革 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靶 cấu thành từ 2 chữ: 革, 巴
  • cách, cức, rắc
  • ba, bơ, va
  • []

    U+9776, tổng 13 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba3, ba4;
    Việt bính: baa2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 靶

    (Danh) Dây cương ngựa làm bằng da.

    (Danh)
    Cái đích để bắn, mục tiêu, bia.
    ◎Như: đả bá
    bắn bia.

    (Danh)
    Chuôi, cán.
    § Cũng như bả .
    ◇Bắc Tề Thư : Hựu hữu dĩ cốt vi đao tử bá giả (Từ Chi Tài truyện ) Lại có người lấy xương làm chuôi đao.

    bà, như "bà (đích bắn)" (gdhn)
    bả, như "bá (dây cương da)" (gdhn)

    Nghĩa của 靶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎ]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẢ
    cái bia; bia (để tập bắn); mục tiêu; đích。(靶子)练习射击或射箭的目标.Xem: 靶子。
    打靶
    bắn bia; tập bắn
    环靶
    vòng bia (loại bia hình tròn, trên bia có vẽ nhiều vòng tròn từ nhỏ đến lớn.)
    Từ ghép:
    靶场 ; 靶台 ; 靶心 ; 靶子

    Chữ gần giống với 靶:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靶

    , , , , , , , 夿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶 Tự hình chữ 靶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

    :bà (đích bắn)
    bả:bá (dây cương da)
    靶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靶 Tìm thêm nội dung cho: 靶