Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靶, chiết tự chữ BÀ, BÁ, BẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶:
靶
Pinyin: ba3, ba4;
Việt bính: baa2;
靶 bá
Nghĩa Trung Việt của từ 靶
(Danh) Dây cương ngựa làm bằng da.(Danh) Cái đích để bắn, mục tiêu, bia.
◎Như: đả bá 打靶 bắn bia.
(Danh) Chuôi, cán.
§ Cũng như bả 把.
◇Bắc Tề Thư 北齊書: Hựu hữu dĩ cốt vi đao tử bá giả 又有以骨為刀子靶者 (Từ Chi Tài truyện 徐之才傳) Lại có người lấy xương làm chuôi đao.
bà, như "bà (đích bắn)" (gdhn)
bả, như "bá (dây cương da)" (gdhn)
Nghĩa của 靶 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎ]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: BẢ
cái bia; bia (để tập bắn); mục tiêu; đích。(靶子)练习射击或射箭的目标.Xem: 靶子。
打靶
bắn bia; tập bắn
环靶
vòng bia (loại bia hình tròn, trên bia có vẽ nhiều vòng tròn từ nhỏ đến lớn.)
Từ ghép:
靶场 ; 靶台 ; 靶心 ; 靶子
Số nét: 13
Hán Việt: BẢ
cái bia; bia (để tập bắn); mục tiêu; đích。(靶子)练习射击或射箭的目标.Xem: 靶子。
打靶
bắn bia; tập bắn
环靶
vòng bia (loại bia hình tròn, trên bia có vẽ nhiều vòng tròn từ nhỏ đến lớn.)
Từ ghép:
靶场 ; 靶台 ; 靶心 ; 靶子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
| bả | 靶: | bá (dây cương da) |

Tìm hình ảnh cho: 靶 Tìm thêm nội dung cho: 靶
