Cao su chống va đập cửa

Từ: 韵白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵白 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnbái] 1. nói vần (một lối đọc hoặc nói có vần trong Kinh kịch)。京剧中指按照传统念法念出的道白,有的字音和北京音略有不同。
2. nói vần (trong kịch)。戏曲中句子整齐押韵的道白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
韵白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵白 Tìm thêm nội dung cho: 韵白