Từ: 雌蕊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌蕊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雌 • 蕊

Nghĩa của 雌蕊 trong tiếng Trung hiện đại:

[círuǐ] nhuỵ cái; nhị cái。花的重要部分之一,一般生在花的中央,下部膨大部分是子房,发育成果实;子房中有胚珠,受精后发育成种子;中部细长的叫花柱,花柱上端叫柱头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư雌:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕊

nhuỵ蕊:nhuỵ hoa
nhị蕊:nhị hoa
雌蕊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雌蕊 Tìm thêm nội dung cho: 雌蕊