Từ: 代面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại diện
Nguyên chỉ cái mặt nạ. Sau là tên gọi môn nhạc vũ dùng mặt nạ biểu diễn (thời Nam Bắc triều, Tùy, Đường).Dùng thư tín hoặc thi văn thay cho thảo luận trước mặt.
◇Bạch Cư Dị 易:
Triển mi chỉ ngưỡng tam bôi hậu, Đại diện duy bằng ngũ tự trung
後, 中 (Túy phong thi đồng kí Vi Chi 之) Chỉ nhướng mày lên sau (khi uống xong) ba chén rượu, Gửi thơ đàm luận nhờ vào trong năm chữ thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
代面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代面 Tìm thêm nội dung cho: 代面