Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韵, chiết tự chữ VẦN, VẬN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韵:
韵
Biến thể phồn thể: 韻;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
韵 vận
vần, như "vần thơ" (vhn)
vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (btcn)
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
韵 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 韵
Cũng như vận 韻.Giản thể của chữ 韻.vần, như "vần thơ" (vhn)
vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (btcn)
Nghĩa của 韵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韻)
[yùn]
Bộ: 音 - Âm
Số nét: 14
Hán Việt: VẬN, VẦN
1. âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)。好听的声音。
琴韵 悠扬。
tiếng đàn du dương.
2. vần; vận mẫu。韵母。
押韵
hiệp vần
叠韵
điệp vần
韵 文
văn vần
3. thú vị; ý nhị; ý vị。情趣。
风韵
phong độ
韵 味
ý vị hàm súc; ý nhị
韵 致
phong độ và ý vị
4. họ Vận。姓。
Từ ghép:
韵白 ; 韵调 ; 韵腹 ; 韵脚 ; 韵律 ; 韵律体操 ; 韵母 ; 韵目 ; 韵事 ; 韵书 ; 韵头 ; 韵尾 ; 韵味 ; 韵文 ; 韵语 ; 韵致
[yùn]
Bộ: 音 - Âm
Số nét: 14
Hán Việt: VẬN, VẦN
1. âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)。好听的声音。
琴韵 悠扬。
tiếng đàn du dương.
2. vần; vận mẫu。韵母。
押韵
hiệp vần
叠韵
điệp vần
韵 文
văn vần
3. thú vị; ý nhị; ý vị。情趣。
风韵
phong độ
韵 味
ý vị hàm súc; ý nhị
韵 致
phong độ và ý vị
4. họ Vận。姓。
Từ ghép:
韵白 ; 韵调 ; 韵腹 ; 韵脚 ; 韵律 ; 韵律体操 ; 韵母 ; 韵目 ; 韵事 ; 韵书 ; 韵头 ; 韵尾 ; 韵味 ; 韵文 ; 韵语 ; 韵致
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 韵 Tìm thêm nội dung cho: 韵
