Chữ 韵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韵, chiết tự chữ VẦN, VẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韵:

韵 vận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韵

Chiết tự chữ vần, vận bao gồm chữ 音 匀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韵 cấu thành từ 2 chữ: 音, 匀
  • âm, ơm, ậm
  • quân
  • vận [vận]

    U+97F5, tổng 13 nét, bộ Âm 音
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韻;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan6;

    vận

    Nghĩa Trung Việt của từ 韵

    Cũng như vận .Giản thể của chữ .

    vần, như "vần thơ" (vhn)
    vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (btcn)

    Nghĩa của 韵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韻)
    [yùn]
    Bộ: 音 - Âm
    Số nét: 14
    Hán Việt: VẬN, VẦN
    1. âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)。好听的声音。
    琴韵 悠扬。
    tiếng đàn du dương.
    2. vần; vận mẫu。韵母。
    押韵
    hiệp vần
    叠韵
    điệp vần
    韵 文
    văn vần
    3. thú vị; ý nhị; ý vị。情趣。
    风韵
    phong độ
    韵 味
    ý vị hàm súc; ý nhị
    韵 致
    phong độ và ý vị
    4. họ Vận。姓。
    Từ ghép:
    韵白 ; 韵调 ; 韵腹 ; 韵脚 ; 韵律 ; 韵律体操 ; 韵母 ; 韵目 ; 韵事 ; 韵书 ; 韵头 ; 韵尾 ; 韵味 ; 韵文 ; 韵语 ; 韵致

    Chữ gần giống với 韵:

    , ,

    Dị thể chữ 韵

    , ,

    Chữ gần giống 韵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韵 Tự hình chữ 韵 Tự hình chữ 韵 Tự hình chữ 韵

    韵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韵 Tìm thêm nội dung cho: 韵