Cao su chống va đập cửa
bối xuất
Liên tục xuất hiện.
◎Như:
nhân tài bối xuất
人才輩出 người tài năng đua nhau liên tục xuất hiện.
Nghĩa của 辈出 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèichū] 动
xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地连续出现。
英雄辈出。
anh hùng lớp lớp xuất hiện
xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地连续出现。
英雄辈出。
anh hùng lớp lớp xuất hiện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩
| bối | 輩: | tiền bối; hậu bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 輩出 Tìm thêm nội dung cho: 輩出
