Từ: 輩出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輩出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輩 • 出

bối xuất
Liên tục xuất hiện.
◎Như:
nhân tài bối xuất
人才輩出 người tài năng đua nhau liên tục xuất hiện.

Nghĩa của 辈出 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèichū] 动
xuất hiện lớp lớp; lớp lớp xuất hiện (nhân tài xuất hiện liên tục)。人才一批批地连续出现。
英雄辈出。
anh hùng lớp lớp xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

bối輩:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
輩出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輩出 Tìm thêm nội dung cho: 輩出