Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tể tướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tể tướng:
Nghĩa tể tướng trong tiếng Việt:
["- Cg. Thừa tướng, tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị."]Dịch tể tướng sang tiếng Trung hiện đại:
揆 《指宰相, 后来指相当于宰相的官。》tể tướng.首揆。
宰相; 相 《中国古代辅助君主掌管国事的最高官员的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tể
| tể | 仔: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 宰: | tể tướng |
| tể | 崽: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 挤: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
| tể | 擠: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: tể tướng Tìm thêm nội dung cho: tể tướng
