Từ: tể tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tể tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tểtướng

Nghĩa tể tướng trong tiếng Việt:

["- Cg. Thừa tướng, tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị."]

Dịch tể tướng sang tiếng Trung hiện đại:

《指宰相, 后来指相当于宰相的官。》tể tướng.
首揆。
宰相; 相 《中国古代辅助君主掌管国事的最高官员的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng
tể tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tể tướng Tìm thêm nội dung cho: tể tướng