Từ: tương ngộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương ngộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tương • ngộ

Nghĩa tương ngộ trong tiếng Việt:

["- Gặp nhau (cũ): Anh hùng tương ngộ."]

Dịch tương ngộ sang tiếng Trung hiện đại:

遇; 相遇; 遭遇; 相逢 《彼此遇见(多指偶然的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương厢:lưỡng tương (hai mặt)
tương将:tương lai; tương trợ
tương將:tương lai; tương trợ
tương廂:tương phòng (chái nhà)
tương浆:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương湘:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương相:tương thân tương ái
tương箱:tương (cái hộp)
tương緗:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương葙:thanh tương (hoa mào gà)
tương襄:tương trợ
tương酱:đậu tương
tương醬:đậu tương
tương锵:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương鏘:khanh tương (leng keng)
tương鑲:tương (khảm)
tương镶:tương (khảm)
tương驤:tương (ngựa lồng)
tương骧:tương (ngựa lồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ

ngộ寤:tỉnh ngộ
ngộ悟:giác ngộ, ngộ nghĩnh
ngộ悞:tỉnh ngộ
ngộ晤:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
ngộ焐:ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)
ngộ牾:ngộ dại
ngộ痦:ngộ dại
ngộ誤:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ遇:ơn tri ngộ

Gới ý 15 câu đối có chữ tương:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

佳偶百年好合,知音千里相逢

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

天邊將滿一輪月,世上還鍾百歲人

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

韻流湘永三千峽,夢繞巫山十二峰

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tương ngộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương ngộ Tìm thêm nội dung cho: tương ngộ