Từ: 通融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通融 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngróng] 1. châm chước; biện pháp linh hoạt; châm chế。变通办法(如放宽条件、延长期限),给人方便。
这事可以通融。
việc này có thể châm chế được.
2. mượn tạm; vay tạm; giật tạm。指短期借钱。
我想跟你通融二百块钱。
tôi muốn mượn tạm của anh 200 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
通融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通融 Tìm thêm nội dung cho: 通融