Chữ 凧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凧, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凧

凧 cấu thành từ 2 chữ: 几, 巾
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • cân, khân, khăn
  • []

    U+51E7, tổng 5 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng5;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 凧


    Chữ gần giống với 凧:

    , , ,

    Chữ gần giống 凧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凧 Tự hình chữ 凧 Tự hình chữ 凧 Tự hình chữ 凧

    凧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凧 Tìm thêm nội dung cho: 凧