Cao su chống va đập cửa

Từ: 利索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利索 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·suo] lưu loát; nhanh nhẹn; hoạt bát; gọn gàng; chỉnh tề。利落。
手脚利索。
tay chân nhanh nhẹn.
把屋子收拾利索了。
dọn dẹp phòng cho gọn gàng sạch sẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
利索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利索 Tìm thêm nội dung cho: 利索