Từ: đứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứt

Nghĩa đứt trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo: đứt dây cắt mãi không đứt. 2. Cứa làm cho rách chảy máu: nứa cứa đứt tay. 3. Mất liên lạc: cắt đứt quan hệ đứt liên lạc. II. pht. Hẳn, dứt khoát: bán đứt mất đứt buổi đi chơi."]

Dịch đứt sang tiếng Trung hiện đại:

断; 殊; 中断; 断绝 《(长形的东西)分成两段或几段。》cắt đứt
割断
《布帛丝缕等破坏, 披散。》
sợi đứt rồi.
线纰了。
《完整的东西受到损伤变得不完整。》
đứt tay rồi.
手破了。
割破; 刺破。
绝对; 一定 《固定不变; 必然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứt

đứt𠛣:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𠝗:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𠞹:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𢯟:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𢴑:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứt Tìm thêm nội dung cho: đứt