Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đứt trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo: đứt dây cắt mãi không đứt. 2. Cứa làm cho rách chảy máu: nứa cứa đứt tay. 3. Mất liên lạc: cắt đứt quan hệ đứt liên lạc. II. pht. Hẳn, dứt khoát: bán đứt mất đứt buổi đi chơi."]Dịch đứt sang tiếng Trung hiện đại:
断; 殊; 中断; 断绝 《(长形的东西)分成两段或几段。》cắt đứt割断
纰 《布帛丝缕等破坏, 披散。》
sợi đứt rồi.
线纰了。
破 《完整的东西受到损伤变得不完整。》
đứt tay rồi.
手破了。
割破; 刺破。
绝对; 一定 《固定不变; 必然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đứt
| đứt | 𠛣: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠝗: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠞹: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢯟: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢴑: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 䋎: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |

Tìm hình ảnh cho: đứt Tìm thêm nội dung cho: đứt
