Từ: 答对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答对 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáduì] trả lời; đáp lại (thường dùng với ý phủ định)。回答别人的问话。
答对得体
trả lời xác đáng.
我叫他问得没法答对。
mình bị nó hỏi đến nổi không trả lời được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
答对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答对 Tìm thêm nội dung cho: 答对