Từ: 半高跟拖鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半高跟拖鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半高跟拖鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngāogēntuōxié] giầy đế cao trung bình; giầy xăng-đan hoặc dép có đế cao vừa。鞋跟中高的拖鞋或凉鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
半高跟拖鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半高跟拖鞋 Tìm thêm nội dung cho: 半高跟拖鞋