Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半高跟拖鞋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半高跟拖鞋:
Nghĩa của 半高跟拖鞋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàngāogēntuōxié] giầy đế cao trung bình; giầy xăng-đan hoặc dép có đế cao vừa。鞋跟中高的拖鞋或凉鞋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đã | 拖: | |
| đớ | 拖: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đợ | 拖: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋
| giày | 鞋: | giày dép |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |

Tìm hình ảnh cho: 半高跟拖鞋 Tìm thêm nội dung cho: 半高跟拖鞋
