Cao su chống va đập cửa

Từ: độn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ độn:

囤 độn沌 độn钝 độn趸 độn豚 đồn, độn遁 độn, tuần鈍 độn遯 độn躉 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này: độn

độn [độn]

U+56E4, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, tun2;
Việt bính: deon6 tyun4;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 囤

(Danh) Vựa, đồ bện bằng trúc, cành liễu, cỏ lúa, v.v. để chứa đựng thóc, lương...
◇Thủy hử truyện
: Ngã môn dạ luân lưu khán mễ độn (Đệ thập hồi) Chúng tôi mỗi đêm thay phiên nhau canh vựa thóc.

(Động)
Tích trữ, tồn chứa.
◎Như: độn hóa tồn trữ hàng, độn tích cư kì đầu cơ tích trữ.

độn, như "độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)" (gdhn)
đụn, như "đụn khói, đụn thóc" (gdhn)

Nghĩa của 囤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
bồ; cót (đựng thóc)。用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。
粮食囤
bồ đựng lương thực; cót thóc
大囤满,小囤流。
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
Ghi chú: 另见tún
[tún]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: ĐỒN
tích trữ; trữ。储存。
囤货
trữ hàng hoá
囤粮
tích trữ lương thực
Ghi chú: 另见dùn
Từ ghép:
囤积 ; 囤聚

Chữ gần giống với 囤:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囤

𥫱,

Chữ gần giống 囤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤 Tự hình chữ 囤

độn [độn]

U+6C8C, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, tun2, zhuan4, chun2;
Việt bính: deon6;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 沌

(Danh) Hỗn độn trạng thái mờ mịt, lúc nguyên khí trời đất chưa phân rõ.
§ Còn viết là .

(Tính)
Hỗn độn : (1) Mờ mịt, hỗn mang. (2) Hồ đồ, không biết gì cả.

xộn, như "lộn xộn" (vhn)
độn, như "hỗn độn" (btcn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (btcn)
rổn, như "rổn rảng (đồ sành sứ chạm nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 沌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘN
hỗn độn; thời hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn; hỗn mang。见〖混沌〗。
[zhuàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐỘN, TRUÂN
Truân Hà (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。沌河,水名,在湖北。沌口,地名,在湖北。

Chữ gần giống với 沌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沌 Tự hình chữ 沌 Tự hình chữ 沌 Tự hình chữ 沌

độn [độn]

U+949D, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈍;
Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 钝

Giản thể của chữ .
độn, như "đần độn" (gdhn)

Nghĩa của 钝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈍)
[dùn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘN
1. cùn; không bén。不锋利(跟"快、利、锐"相对)。
刀钝了,要磨一磨。
dao cùn rồi nên mài đi.
成败利钝
thành hoặc bại, thắng lợi hoặc khó khăn.
2. chậm chạp; ngu dốt; ngu đần; đần độn。笨拙;不灵活。
迟钝
đần độn
鲁钝
ngu dốt
Từ ghép:
钝化 ; 钝角 ; 钝涩 ; 钝态 ; 钝头笔 ; 钝响 ; 钝滞 ; 钝重 ; 钝拙

Chữ gần giống với 钝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钝

,

Chữ gần giống 钝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钝 Tự hình chữ 钝 Tự hình chữ 钝 Tự hình chữ 钝

độn [độn]

U+8DB8, tổng 10 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躉;
Pinyin: dun3;
Việt bính: dan2;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 趸

Giản thể của chữ .
độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)

Nghĩa của 趸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躉)
[dǔn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỐN
1. cả lô; cả khối; trọn gói。整批。
趸批
trọn bộ; cả gói
趸买趸卖
mua bán trọn gói
2. mua trọn bộ; mua trọn gói (chuẩn bị bán ra)。整批买进(准备出卖)。
趸货
hàng mua trọn bộ; hàng mua trọn gói; mua cả lô hàng.
现趸现卖
mua tại chỗ bán tại chỗ; mua ngay bán liền.
Từ ghép:
趸船 ; 趸卖 ; 趸批 ; 趸售

Chữ gần giống với 趸:

, , , , , 𧿆, 𧿐, 𧿑,

Dị thể chữ 趸

,

Chữ gần giống 趸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸

đồn, độn [đồn, độn]

U+8C5A, tổng 11 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, dun1;
Việt bính: tyun4
1. [豚兒] đồn nhi;

đồn, độn

Nghĩa Trung Việt của từ 豚

(Danh) Lợn con, heo sữa. Phiếm chỉ heo, lợn.
◇Nguyễn Du
: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.Một âm là độn.

(Động)
Đi kéo lê gót chân.

Nghĩa của 豚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豘)
[tún]
Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒN
lợn con; lợn sữa; lợn。小猪,泛指猪。

Chữ gần giống với 豚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 豚

,

Chữ gần giống 豚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚

độn, tuần [độn, tuần]

U+9041, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, xun2, qun1;
Việt bính: deon6
1. [隱遁] ẩn độn;

độn, tuần

Nghĩa Trung Việt của từ 遁

(Động) Trốn.
◎Như: đào độn
đi trốn, thổ độn trốn vào trong đất (pháp thuật).

(Động)
Ẩn, ở ẩn.
◎Như: độn thân ẩn mình, độn thế ở ẩn.

(Động)
Lánh, tránh.
◇Sử Kí : Thượng hạ tương độn (Khốc lại truyện ) Trên dưới tránh mặt nhau.Một âm là tuần.

(Phó)

§ Thông tuần .
◎Như: thuân tuần rụt rè, do dự.

trốn, như "trốn tránh" (vhn)
độn, như "độn thổ" (btcn)
rộn, như "rộn ràng" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
nhộn, như "nhộn nhịp" (gdhn)
trộn, như "trộn rau" (gdhn)

Nghĩa của 遁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遯)
[dùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘN
1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
遁走
chạy trốn
逃遁
trốn
远遁
trốn đi xa
2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
遁迹
ẩn tích; ở ẩn
隐遁
ẩn; ở ẩn
遁形
tàng hình
Từ ghép:
遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形

Chữ gần giống với 遁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 遁

,

Chữ gần giống 遁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁

độn [độn]

U+920D, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6
1. [鄙鈍] bỉ độn;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 鈍

(Tính) Cùn, nhụt.
§ Đối lại với nhuệ
sắc.
◎Như: đao độn liễu dao đã cùn.

(Tính)
Chậm chạp, ngu dốt, trí khôn không nhanh nhẹn.
◎Như: trì độn ngu dốt chậm lụt.
◇Pháp Hoa Kinh : Chư căn lợi độn, tùy sở ứng độ , (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục ) Các căn tính linh lợi hoặc chậm lụt, tùy theo đó mà hóa độ thích ứng.

nhọn, như "nhọn hoắt" (vhn)
độn, như "đần độn" (gdhn)
nhụt, như "nhụt chí" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈍

,

Chữ gần giống 鈍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍 Tự hình chữ 鈍

độn [độn]

U+906F, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 遯

(Động) Trốn.
§ Cũng như độn
.
◇Nguyễn Du : Độn cuồng quân tử các toàn thân (Tỉ can mộ ) Bậc quân tử phải đi trốn hoặc giả điên để khỏi bị giết.

(Danh)
Quẻ độn trong Dịch Kinh, biểu tượng lui về, trốn lánh.

rộn, như "rộn rịp" (vhn)
độn, như "độn thổ" (btcn)

Chữ gần giống với 遯:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 遯

,

Chữ gần giống 遯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯

độn [độn]

U+8E89, tổng 19 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dun3;
Việt bính: dan2;

độn

Nghĩa Trung Việt của từ 躉

(Động) Buôn bán sỉ, xuất nhập hàng loạt (số lượng nhiều mỗi lượt).
◎Như: hiện độn hiện mại
cất vào bán ra.
◇Hồng Lâu Mộng : Vương thái y hòa Trương thái y mỗi thường lai liễu, dã tịnh một cá cấp tiền đích, bất quá mỗi niên tứ tiết đại độn tống lễ , , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Thầy thuốc họ Vương và thầy thuốc họ Trương, mỗi khi đến xem bệnh, không phải trả tiền vặt, chẳng qua một năm bốn mùa, đưa lễ một lần thôi, đó là lệ nhất định hàng năm.

(Tính)
Hàng loạt, cả khối.
◎Như: độn thụ hàng bán sỉ.
độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躉:

, ,

Dị thể chữ 躉

,

Chữ gần giống 躉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉 Tự hình chữ 躉

Dịch độn sang tiếng Trung hiện đại:

《用东西支、铺或衬, 使加高、加厚或平正, 或起隔离作用。》花搭着 《种类或质量不同的东西错综搭配。》
gạo xấu trộn gạo tốt mà ăn; ăn độn.
细粮粗粮花搭着吃。
装; 填; 充塞; 填塞。
迟钝; 愚钝 《(感官、思想、行动等)反应慢, 不灵敏。》
xem bấm độn

Nghĩa chữ nôm của chữ: độn

độn:độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)
độn𣎴: 
độn:hỗn độn
độn:đả độn (ngủ thiếp đi)
độn:độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
độn:độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
độn:độn thổ
độn:độn thổ
độn:đần độn
độn:đần độn
độn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độn Tìm thêm nội dung cho: độn