Từ: 页心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 页心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 页心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèxīn] khuôn chữ。版心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
页心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 页心 Tìm thêm nội dung cho: 页心