Từ: 極選 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極選:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực tuyển
Lựa chọn cái tốt nhất. ◇Tào Phi 丕:
Thử nhị mã trẫm chi thường sở tự thừa, thậm điều lương thiện, tẩu sổ vạn thất chi cực tuyển giả, thừa chi chân khả lạc dã
, 調善, 者, 也 (Dữ Tôn Quyền thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển:tuyển mộ
極選 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極選 Tìm thêm nội dung cho: 極選