Từ: 风行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风行 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngxíng] 1. thịnh hành; phổ biến; lưu hành。普遍流行;盛行。
风行一时
thịnh hành một thời
风行全国
phổ biến cả nước
2. nhanh chóng; mạnh mẽ。形容迅速。
雷厉风行
mạnh mẽ vang dội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
风行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风行 Tìm thêm nội dung cho: 风行