Từ: 大都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大都:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 都

Nghĩa của 大都 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdōu] phần lớn; đại bộ phận; đa số。大多。
杜甫的杰出诗篇大都写于安史之乱前后。
phần lớn những tác phẩm thơ ca kiệt xuất của Đỗ Phủ đều viết trước và sau loạn An Sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
大都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大都 Tìm thêm nội dung cho: 大都