Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 几多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 几多 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐduō]
mấy; bao nhiêu。询问数量。
几多人?
bao nhiêu người?
这袋米有几多重?
túi gạo này bao nhiêu cân?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
几多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几多 Tìm thêm nội dung cho: 几多