Từ: 典範 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典範:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển phạm
Khuôn mẫu. ☆Tương tự:
mô phạm
範,
điển hình
型,
quy phạm
範.

Nghĩa của 典范 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnfàn] mẫu mực; kiểu mẫu; gương mẫu; điển hình。可以作为学习、仿效标准的人或事物。
树立典范
xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình
典范作品
tác phẩm mẫu mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

phạm:mô phạm
典範 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典範 Tìm thêm nội dung cho: 典範