Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điển phạm
Khuôn mẫu. ☆Tương tự:
mô phạm
模範,
điển hình
典型,
quy phạm
規範.
Nghĩa của 典范 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnfàn] mẫu mực; kiểu mẫu; gương mẫu; điển hình。可以作为学习、仿效标准的人或事物。
树立典范
xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình
典范作品
tác phẩm mẫu mực
树立典范
xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình
典范作品
tác phẩm mẫu mực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 範
| phạm | 範: | mô phạm |

Tìm hình ảnh cho: 典範 Tìm thêm nội dung cho: 典範
