Cao su chống va đập cửa

Từ: 普选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普选 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔxuǎn] tổng tuyển cử。一种选举方式,有选举权的公民普遍地参加国家权力机关代表的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
普选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普选 Tìm thêm nội dung cho: 普选