Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉿, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉿:
鉿
Biến thể giản thể: 铪;
Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: hap6;
鉿
cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)
Pinyin: jia1, jia2;
Việt bính: hap6;
鉿
Nghĩa Trung Việt của từ 鉿
cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉿:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉿
铪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉿
| cáp | 鉿: | cáp (chất Hafnium) |

Tìm hình ảnh cho: 鉿 Tìm thêm nội dung cho: 鉿
