Chữ 鉿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉿, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉿

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 金 合 hoặc 釒 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉿 cấu thành từ 2 chữ: 金, 合
  • ghim, găm, kim
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 鉿 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 合
  • kim, thực
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+927F, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia1, jia2;
    Việt bính: hap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鉿


    cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉿

    ,

    Chữ gần giống 鉿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉿 Tự hình chữ 鉿 Tự hình chữ 鉿 Tự hình chữ 鉿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉿

    cáp:cáp (chất Hafnium)
    鉿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉿 Tìm thêm nội dung cho: 鉿