Từ: 顿挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùncuò] ngừng ngắt; chỗ ngắt và chuyển tiếp; có nhịp điệu; có vần có điệu; trầm bổng。(语调、音律等)停顿转折。
抑扬顿挫
lên bổng xuống trầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)
顿挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿挫 Tìm thêm nội dung cho: 顿挫