Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 预备 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùbèi] dự bị; chuẩn bị; sửa soạn; sẵn sàng。准备。
预备功课
chuẩn bị bài vở
春节你预备到哪儿去玩儿?
dịp tết bạn dự định đi đâu chơi?
预备晚饭
chuẩn bị cơm tối.
预备功课
chuẩn bị bài vở
春节你预备到哪儿去玩儿?
dịp tết bạn dự định đi đâu chơi?
预备晚饭
chuẩn bị cơm tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 预备 Tìm thêm nội dung cho: 预备
