Cao su chống va đập cửa

Từ: 预备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预备 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbèi] dự bị; chuẩn bị; sửa soạn; sẵn sàng。准备。
预备功课
chuẩn bị bài vở
春节你预备到哪儿去玩儿?
dịp tết bạn dự định đi đâu chơi?
预备晚饭
chuẩn bị cơm tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
预备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预备 Tìm thêm nội dung cho: 预备