Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娬, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娬:
娬
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou4 mou5;
娬 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 娬
Cũng như chữ vũ 嫵.vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 娬:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 娬
嫵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娬
| vũ | 娬: | vũ mị (đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 娬 Tìm thêm nội dung cho: 娬
